Mẫu kê khai tài sản theo Thông tư 01

Tải mẫu về tại đây : Mẫu kê khai tài sản

Mẫu số 1A ban hành kèm theo Thông tư số 01/2010/TT-TTCP

MẪU BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP BỔ SUNG

Áp dụng cho kê khai tài sản, thu nhập bổ sung hàng năm

(Bao gồm tài sản của bản thân, của vợ hoặc chồng và con chưa thành niên)

- Họ và tên người kê khai tài sản, thu nhập: ………………………………………………………………..

- Chức vụ/chức danh công tác:…………………………………………………………………………………….

- Cơ quan/đơn vị công tác:…………………………………………………………………………………………..

- Chỗ ở hiện tại:…………………………………………………………………………………………………………..

TT

Loại tài sản

Thông tin mô tả về sản phẩm

1

Nhà, công trình xây dựng

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động giảm      ÿ

+ Loại nhà:……………………………. + Loại hà:……………………………
+ Diện tích:……….m2 + Diện tích:……….m2
+ Địa chỉ:……………………………… + Địa chỉ:……………………………
+ Có giấy chứng nhận quyền sở hữu:
Có ÿ                                  Không có ÿ(Từ nhà thứ 2 trở đi thì cũng kê khai như nhà thứ nhất) Có ÿ                                 Không có ÿ(Từ nhà thứ 2 trở đi thì cũng kê khai như nhà thứ nhất)

2

Quyền sử dụng đất

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động giảm      ÿ

+ Loại nhà:……………………………. + Loại nhà:………………………….
+ Diện tích:……….m2 + Diện tích:……….m2
+ Địa chỉ:……………………………… + Địa chỉ:……………………………
+ Có giấy chứng nhận quyền sở hữu: + Có giấy chứng nhận quyền sở hữu:
Có ÿ                                  Không có ÿ

(Nêu lý do không có)

(Từ nhà thứ 2 trở đi thì cũng kê khai như nhà thứ nhất)

Có ÿ                                 Không có ÿ 

(Từ nhà thứ 2 trở đi thì cũng kê khai như nhà thứ nhất)

3

Tài sản ở nước ngoài

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động giảm      ÿ

3.1. Động sản: Có ÿ         Không có ÿ+ Tên:……………………………….

+ Số lượng:………………………….

3.2. Bất động sản: Có ÿ   Không có ÿ

+ Tên:………………………………….

+ Địa chỉ:………………………………

3.1. Động sản: Có ÿ         Không có ÿ+ Tên:……………………………….

+ Số lượng:………………………….

3.2. Bất động sản: Có ÿ   Không có ÿ

+ Tên:……………………………….

+ Địa chỉ:……………………………

4

Tài sản ở nước ngoài

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động tăng      ÿ

- Ngân hàng mở tài khoản:……………..- Số dư tài khoản tại thời điểm kê khai:…………………………………….

- Số dư tài khoản tại thời điểm có giá trị cao nhất:………………………………….

- Ngân hàng mở tài khoản:…………..- Số dư tài khoản tại thời điểm kê khai:………………………………….

- Số dư tài khoản tại thời điểm có giá trị cao nhất……………………………

5

Thu nhập

Lương, các khoản phụ cấp theo lương, thu nhập khác (nếu có)…………/năm

6

Môt tô, ô tô, tàu, thuyền có tổng giá trị cùng loại từ 50 triệu đồng trở lên

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động tăng      ÿ

- Chủng loại, nhãn hiệu:……………….- Số lượng:…………………………….. - Chủng loại, nhãn hiệu:…………….- Số lượng:…………………………..

7

Kim khí quý, đá quý có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Tổng giá trị ước tính:………………….. Tổng giá trị ước tính:………………..

8

Tiền, sổ tiết kiệm, cổ phiếu, trái phiếu, séc, các công cụ chuyên nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động tăng      ÿ

8.1. Tiền mặt    Có  ÿ     Không có   ÿSố lượng:……………………………… 8.1. Tiền mặt    Có  ÿ     Không có   ÿSố lượng:……………………………
8.2. Tiền gửi tại ngân hàng, tổ chức tín dụng (tài khoản, sổ tiết kiệm, sổ tín dụng…):Có    ÿ                    Không có     ÿ

Tổng giá trị:……………………………

8.2. Tiền gửi tại ngân hàng, tổ chức tín dụng (tài khoản, sổ tiết kiệm, sổ tín dụng…):Có    ÿ                    Không có     ÿ

Tổng giá trị:………………………….

8.3.  Cổ phiếu:  Có  ÿ     Không có   ÿMệnh giá:………………………………

Số lượng:………………………………

Giá mua thực tế tại thời điểm mua:……

8.3.  Cổ phiếu:  Có  ÿ     Không có   ÿMệnh giá:……………………………

Số lượng:…………………………….

Giá mua thực tế tại thời điểm mua:….

8.4. Trái phiếu:  Có  ÿ     Không có  ÿTổng giá trị:…………………………… 8.4. Trái phiếu:  Có  ÿ     Không có  ÿTổng giá trị:………………………….

9

Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động tăng      ÿ

- Tên:…………………………………..- Số lượng:…………………………….. - Tên:………………………………..- Số lượng:…………………………..

10

Nợ phải trả (quy đổi ra VN đồng tại thời điểm kê khai)

Không có biến động phải kê khai           ÿ

Có biến động phải kê khai                      ÿ

Biến động tăng      ÿ

Biến động tăng      ÿ

- Nợ ngân hàng, tổ chức tín dụng:……..- Nợ cá nhân, tổ chức khác:…………… - Nợ ngân hàng, tổ chức tín dụng:…..- Nợ cá nhân, tổ chức khác:…………

..…., ngày…. tháng … năm ….

Người kê khai tài sản, thu nhập

(Ký, ghi rõ họ tên từng trang)

 

Leave a Reply

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *